đa hình

đa hình

Tính đa hình của loài bướm này thể hiện qua nhiều màu sắc cánh khác nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều hình dạng, nhiều dạng thức khác nhau: "Đa hình" dùng để mô tả một sự vật, hiện tượng hoặc đối tượng có thể tồn tại dưới nhiều hình thái, hình dạng hoặc biểu hiện khác nhau.
    • Thuộc về tính đa dạng về hình thái: Đặc tính của một thực thể khả năng biến đổi hoặc xuất hiệnnhiều dạng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Virus cúm tính đa hình, thường xuyên biến đổi cấu trúc. (Virus cúm tính đa dạng về hình thái, thường xuyên biến đổi cấu trúc.)
    • Trong lập trình hướng đối tượng, tính đa hình cho phép các đối tượng khác nhau phản ứng khác nhau với cùng một thông điệp. (Trong lập trình hướng đối tượng, tính đa hình cho phép các đối tượng khác nhau phản ứng khác nhau với cùng một thông điệp.)
    • Khoáng vật này tính đa hình, có thể kết tinh thành hai dạng tinh thể khác nhau. (Khoáng vật này tính đa dạng về hình thái, có thể kết tinh thành hai dạng tinh thể khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính đa hình": Một thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ đặc tính nhiều dạng thức.

    • Tính đa hình di truyền cơ sở cho sự tiến hóa của sinh vật. (Tính đa dạng về hình thái di truyền cơ sở cho sự tiến hóa của sinh vật.)
  • "Hiện tượng đa hình": Chỉ sự xuất hiện của nhiều biến thể, dạng thức khác nhau của cùng một thực thể.

    • Hiện tượng đa hình ở côn trùng cho thấy một loài có thể nhiều dạng màu sắc khác nhau. (Hiện tượng nhiều dạng thứccôn trùng cho thấy một loài có thể nhiều dạng màu sắc khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Đa dạng (tính từ): phong phú, nhiều loại, nhiều vẻ khác nhau (nghĩa rộng hơn, không chỉ nhấn mạnh vào "hình thái").

    • Sinh vậtrừng nhiệt đới rất đa dạng. (Sinh vậtrừng nhiệt đới rất phong phú.)
  • Đa dạng hóa (động từ): làm cho trở nên đa dạng.

    • Công ty đang đa dạng hóa sản phẩm. (Công ty đang làm cho sản phẩm trở nên phong phú.)
  • Lưỡng hình (tính từ): chỉ hai dạng thức ( một trường hợp đặc biệt của "đa hình").

    • Hiện tượng lưỡng hình giới tínhmột số loài chim. (Hiện tượng hai dạng thức giới tínhmột số loài chim.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều hình thái: nhiều dạng thức.
  • Đa dạng hình thức: Phong phú về hình thức biểu hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "đa hình" đây một tính từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "đa hình".)

Từ chứa "đa hình"